Nghĩa tiếng Việt
- Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her thumbprint opened the secure door.
/ˈθʌmprɪnt/
thumbprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước).
Her thumbprint opened the secure door.