Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tai hồng.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old thumbscrew was kept in a museum.
-
He kept the thumbscrew on the desk.
/ˈθʌmskruː/
thumbscrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc tai hồng; Cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn).
The old thumbscrew was kept in a museum.
He kept the thumbscrew on the desk.