TanroDictionary Sổ từ

thun lủn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cái gì ngắn lắm, chỉ có một mẩu.unknown

Ví dụ

  1. Con mèo đuôi cụt thun lủn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép