Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sét.danh từEN-VI Dict
- Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thunderclap woke us in the night.
-
The bad news struck her like a thunderclap.
/ˈθʌndəklæp/
thunderclap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sét; Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.
A thunderclap woke us in the night.
The bad news struck her like a thunderclap.