TanroDictionary Sổ từ

thung huyên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.unknown

Ví dụ

  1. Thung huyên tuổi hạc đã cao (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép