Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.unknown
Ví dụ
-
Thung huyên tuổi hạc đã cao (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thung huyên tuổi hạc đã cao (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép