Nghĩa tiếng Việt
- Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thung lũng Điện Biên.
thung lũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.
Thung lũng Điện Biên.