Nghĩa tiếng Việt
- Tường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.động từ
- Giải thích cách dùng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thuyết minh phim.
-
Bản thuyết minh máy đo điện thế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép