Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh mạnh; đòn đau.danh từEN-VI Dict
- Phần.danh từEN-VI Dict
- Đánh mạnh, đánh đau.động từEN-VI Dict
- Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a thwack on his back.
-
Take your thwack and keep going.
-
He thwacked the ball with a bat.
-
They thwack the cost and share the rest.