TanroDictionary

thwack

/θwæk/

Anh
0

thwack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh mạnh; đòn đau; Phần; Đánh mạnh, đánh đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh mạnh; đòn đau.danh từEN-VI Dict
  2. Phần.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh mạnh, đánh đau.động từEN-VI Dict
  4. Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a thwack on his back.

  2. Take your thwack and keep going.

  3. He thwacked the ball with a bat.

  4. They thwack the cost and share the rest.