Nghĩa tiếng Việt
- Ngang (trái với dọc).tính từEN-VI Dict
- Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).danh từEN-VI Dict
- Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thwart board sat across the boat.
-
He sat on the middle thwart.
-
They tried to thwart his secret plan.
-
to thwart the enemy's plans
phá kế hoạch của địch