Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thwart.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was thwarting every simple plan.
/θwˈɔːtɪŋ/
thwarting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thwart.
She was thwarting every simple plan.