TanroDictionary Sổ từ

tiên nho

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà học giả Nho học đời trước.danh từ

Ví dụ

  1. Lời bàn của các tiên nho.

  2. Vậy nếu trong sách này chúng tôi thường trích-lục những lời nguyên-văn của thánh hiền đã ghi chép trong các Kinh Truyện cùng những điều của tiên-nho lưu-truyền ở trong các sách vở,[…]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép