TanroDictionary Sổ từ

tiên phong

Việt
0

tiên phong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi đầu ra mặt trận; Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đầu ra mặt trận.tính từ いWiktionary
  2. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quân tiên phong.

  2. Lính tiên phong.

  3. Thanh niên là lực lượng tiên phong trong mọi phong trào.