Nghĩa tiếng Việt
- Đi đầu ra mặt trận.tính từ いWiktionary
- Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quân tiên phong.
-
Lính tiên phong.
-
Thanh niên là lực lượng tiên phong trong mọi phong trào.