TanroDictionary Sổ từ

tiên sinh

Việt
0

tiên sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thầy dạy học; Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy dạy học.danh từWiktionary
  2. Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhờ tiên sinh chỉ bảo cho.