Nghĩa tiếng Việt
- Biết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.động từ
Ví dụ
-
Bậc tiên tri.
-
Lời tiên tri.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bậc tiên tri.
Lời tiên tri.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép