TanroDictionary Sổ từ

tiếc

Việt
0

tiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ân hận vì đã để mất, để lỡ; Do dự trong việc tiêu dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ân hận vì đã để mất, để lỡ.động từWiktionary
  2. Do dự trong việc tiêu dùng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếc cái bút máy đánh mất.

  2. Tiếc tuổi xuân.

  3. Muốn mua lại tiếc tiền.

  4. Tiếc cái áo đẹp, không dám mặc nhiều