Nghĩa tiếng Việt
- Ân hận vì đã để mất, để lỡ.động từWiktionary
- Do dự trong việc tiêu dùng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếc cái bút máy đánh mất.
-
Tiếc tuổi xuân.
-
Muốn mua lại tiếc tiền.
-
Tiếc cái áo đẹp, không dám mặc nhiều