TanroDictionary Sổ từ

tiếng

Việt
0

tiếng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết; Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người; Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.danh từWiktionary
  2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người.danh từWiktionary
  3. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.danh từWiktionary
  4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc.danh từWiktionary
  5. Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng Việt.

  2. Tiếng Tày-Nùng.

  3. Người Đức, người Áo, một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức.

  4. Có tiếng ai đọc báo.

  5. Tiếng ca cải lương.