Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.danh từWiktionary
- Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người.danh từWiktionary
- Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.danh từWiktionary
- Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc.danh từWiktionary
- Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng Việt.
-
Tiếng Tày-Nùng.
-
Người Đức, người Áo, một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức.
-
Có tiếng ai đọc báo.
-
Tiếng ca cải lương.