TanroDictionary Sổ từ

tiếp ký

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép