Nghĩa tiếng Việt
- chữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép