TanroDictionary Sổ từ

tiếp tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.động từ

Ví dụ

  1. Đế quốc tiếp tay cho bọn bán nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép