Nghĩa tiếng Việt
- Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.danh từWiktionary
- Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.danh từWiktionary
- Phút.danh từWiktionary
- Chỉ khí trong sạch, cương trực.danh từWiktionary
- Rỉ ra, thoát ra.động từWiktionary
- Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiết gà.
-
Tiết lợn..
-
Nóng tiết.
-
Điên tiết.
-
Một năm có bốn mùa tám tiết.