TanroDictionary Sổ từ

tiết

Việt
0

tiết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn; Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu; Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.danh từWiktionary
  2. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.danh từWiktionary
  3. Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.danh từWiktionary
  4. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.danh từWiktionary
  5. Phút.danh từWiktionary
  6. Chỉ khí trong sạch, cương trực.danh từWiktionary
  7. Rỉ ra, thoát ra.động từWiktionary
  8. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiết gà.

  2. Tiết lợn..

  3. Nóng tiết.

  4. Điên tiết.

  5. Một năm có bốn mùa tám tiết.