TanroDictionary Sổ từ

tiệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết hẳn.tính từ い

Ví dụ

  1. Tiệt nọc.

  2. Tiệt ruồi muỗi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép