Nghĩa tiếng Việt
- Hết hẳn.tính từ い
Ví dụ
-
Tiệt nọc.
-
Tiệt ruồi muỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tiệt nọc.
Tiệt ruồi muỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép