Nghĩa tiếng Việt
- Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.danh từWiktionary
- Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.danh từWiktionary
- . Phun ra, chiếu ra thành.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tia nước.
-
Mắt hằn lên những tia máu.
-
Tia sáng.
-
Tia nắng.
-
Tia hi vọng.