TanroDictionary Sổ từ

tia

Việt
0

tia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ; Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó; . Phun ra, chiếu ra thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.danh từWiktionary
  2. Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.danh từWiktionary
  3. . Phun ra, chiếu ra thành.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tia nước.

  2. Mắt hằn lên những tia máu.

  3. Tia sáng.

  4. Tia nắng.

  5. Tia hi vọng.