TanroDictionary Sổ từ

tia X

Việt
0

tia X là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất; Hình chụp bằng tia này, được ứng dụng trong y học để kiểm tra các bộ phận trong cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất.danh từWiktionary
  2. Hình chụp bằng tia này, được ứng dụng trong y học để kiểm tra các bộ phận trong cơ thể.danh từWiktionary