TanroDictionary Sổ từ

tiara

/tiˈɑːrə/

Anh
0

tiara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The queen wore a bright tiara.