TanroDictionary Sổ từ

tibetan

/tɪˈbɛtən/

Anh
0

tibetan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Tây Tạng; Tiếng Tây Tạng; Tây Tạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Tây Tạngdanh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Tây Tạngdanh từEN-VI Dict
  3. Tây Tạng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tibetan guide spoke softly.

  2. I learned a few words of tibetan.

  3. The tibetan pattern looked simple and neat.