TanroDictionary Sổ từ

tibit

/ˈtɪbət/

Anh
0

tibit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng ngon; Tin tức chọn lọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng ngon.danh từEN-VI Dict
  2. Tin tức chọn lọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He enjoyed every dainty tibit at the party.

  2. She shared a tibit from the news.

  3. dainty tibit

    miếng ngon, cao lương mỹ vị