TanroDictionary Sổ từ

tic-tac

/tɪkˈtæk/ˈtiˈeɪˈsi/

Anh
0

tic-tac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như ticktack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ticktack: Tiếng tích tắc (của đồng hồ)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old clock made a tic-tax sound.