Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tích tắc (của đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng đập của tim.danh từEN-VI Dict
- Hiệu báo (trong cuộc chạy thi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old clock made a tick-tack sound.
-
She felt a fast tick-tack in her chest.
-
The coach gave a tick-tack to start.