TanroDictionary Sổ từ

ticking

/ˈtɪkɪŋ/

Anh
0

ticking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tick; Tiếng tích tắc; Vải bọc (nệm, gối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tick.động từEN-VI Dict
  2. Tiếng tích tắc.danh từEN-VI Dict
  3. Vải bọc (nệm, gối).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clock is ticking on the wall.

  2. I heard ticking from the old clock.

  3. The pillow had soft ticking on it.