Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tick.động từEN-VI Dict
- Tiếng tích tắc.danh từEN-VI Dict
- Vải bọc (nệm, gối).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock is ticking on the wall.
-
I heard ticking from the old clock.
-
The pillow had soft ticking on it.