Nghĩa tiếng Việt
- Có máu buồn, đụng đến là cười.tính từEN-VI Dict
- Khó giải quyết; tế nhị.tính từEN-VI Dict
- Không vững; tròng trành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is ticklish and laughs easily.
-
This is a ticklish question for the committee.
-
The ladder felt ticklish in the wind.
-
a ticklish question
một vấn đề tế nhị