Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] [[]] những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn.danh từEN-VI Dict
- Tạo nên bởi những ngôi nhà xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những vật liệu xấu xí tồi tàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old block was covered with tricky-tacki houses.
-
They lived in a tricky-tacki neighborhood.