Nghĩa tiếng Việt
- Sử dụng một cái gì đó cẩn thận để không làm hết nó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This £50 will have to tide me over until I get paid.
/tˈaɪd ˈəʊvə/
tide over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử dụng một cái gì đó cẩn thận để không làm hết nó.
This £50 will have to tide me over until I get paid.