TanroDictionary Sổ từ

tidied

/tˈaɪdid/

Anh
0

tidied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tidy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tidyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tidied the room before dinner.