TanroDictionary Sổ từ

tidings

/ˈtaɪdɪŋz/

Anh Thông dụng
0

tidings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tin tức, tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin tức, tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good tidings arrived with the morning mail.