Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.danh từEN-VI Dict
- Ca vát, caravat.danh từEN-VI Dict
- Nơ, nút.danh từEN-VI Dict
- Bím tóc.danh từEN-VI Dict
- Thanh nối; tà vẹt đường ray.danh từEN-VI Dict
- Mối ràng buộc, quan hệ.danh từEN-VI Dict
- Sự ràng buộc, sự hạn chế.danh từEN-VI Dict
- Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.danh từEN-VI Dict
- Dấu nối.danh từEN-VI Dict
- Buộc, cột, trói.động từEN-VI Dict
- Thắt.động từEN-VI Dict
- Liên kết, nối.động từEN-VI Dict
- Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.động từEN-VI Dict
- Đặt dấu nối.động từEN-VI Dict
- Ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau.động từEN-VI Dict
- Cột, buộc, cài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a tie to hold the boxes shut.
-
He wore a blue tie to the interview.
-
She tied a tie in her hair.
-
Her long tie was neat and smooth.
-
The railroad tie supports the track.