Nghĩa tiếng Việt
- Buộc hoặc thắt chặt thứ gì đó.động từEN-VI Dict
- Ngăn cản ai đó làm điều gì đó.động từEN-VI Dict
- Buộc.động từEN-VI Dict
- Chặn một con đường, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tied up the hostages so that they couldn't escape.
-
Work has tied me up all week.
-
I tied up my shoelaces.
-
The convoy tied up the road for an hour.