TanroDictionary Sổ từ

tie back

/tˈaɪ bˈak/

Anh
0

tie back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc hoặc cố định lại để không gây cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc hoặc cố định lại để không gây cản trở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied her hair back before playing tennis.