Nghĩa tiếng Việt
- Buộc hoặc cố định lại để không gây cản trở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied her hair back before playing tennis.
/tˈaɪ bˈak/
tie back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc hoặc cố định lại để không gây cản trở.
She tied her hair back before playing tennis.