TanroDictionary Sổ từ

tie down

/tˈaɪ dˈaʊn/

Anh
0

tie down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố định thứ gì đó để ngăn nó di chuyển; Loại bỏ hoặc hạn chế quyền tự do; Ngăn cản mọi người (thường là cảnh sát hoặc quân đội) đi đến nơi họ cần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố định thứ gì đó để ngăn nó di chuyển.động từEN-VI Dict
  2. Loại bỏ hoặc hạn chế quyền tự do.động từEN-VI Dict
  3. Ngăn cản mọi người (thường là cảnh sát hoặc quân đội) đi đến nơi họ cần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tied him down to stop him escaping.

  2. They do not want to tie down their plans.

  3. The army were tied down with the rebellion and couldn't help.