Nghĩa tiếng Việt
- Kết hôn, nên duyên vợ chồng, làm đám cưới.idiomEN-VI Dict
- làm đám cưới, nối dây tơ hồng.cụm từWiktionary
Ví dụ
-
After dating for seven years, they finally decided to tie the knot this autumn.
/ˌtaɪ ðə ˈnɒt/
tie the knot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hôn, nên duyên vợ chồng, làm đám cưới; làm đám cưới, nối dây tơ hồng.
After dating for seven years, they finally decided to tie the knot this autumn.