TanroDictionary Sổ từ

tie-bar

/ˈtɑɪˈbɑːr/

Anh
0

tie-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh nối; Tà vẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh nối.danh từEN-VI Dict
  2. Tà vẹt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A steel tie-bar joined the parts together.

  2. The train stopped at the broken tie-bar.