Nghĩa tiếng Việt
- Biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extra round acted as the tie-breaker.
/ˈtɑɪˈbreɪkɜː/
tie-breaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá ).
The extra round acted as the tie-breaker.