Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie-dyeing takes patience and clean water.
/ˈtɑɪˌdɑɪɪŋ/
tie-dyeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu.
Tie-dyeing takes patience and clean water.