TanroDictionary Sổ từ

tie-pin

/ˈtɑɪˈpɪn/

Anh
0

tie-pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹp ca vát, ghim cài cà vạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹp ca vát, ghim cài cà vạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tie-pin kept the necktie neat.