Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tiffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The neighbors tiffed about the loud music.
/tɪft/
tiffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tiff.
The neighbors tiffed about the loud music.