TanroDictionary Sổ từ

tiffin

/ˈtɪfɪn/

Anh
0

tiffin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn trưa; Ăn trưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn trưa.danh từEN-VI Dict
  2. Ăn trưa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped for tiffin at noon.

  2. They tiffin early on hot days.