TanroDictionary Sổ từ

tight-fisted

/ˈtɑɪtˈfɪstəd/

Anh
0

tight-fisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt chẽ; keo cú, biển lận; Keo kiệt, bủn xỉn, bóp chắt từng đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt chẽ; keo cú, biển lận.tính từEN-VI Dict
  2. Keo kiệt, bủn xỉn, bóp chắt từng đồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tight-listed boss never shares tips.

  2. Her tight-fisted boss refused to pay for even basic office supplies.