Nghĩa tiếng Việt
- Xem tightrope: Dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry tight-rope points to tightrope.
/ˈtɑɪtˈroʊp/
tight-rope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem tightrope.
The entry tight-rope points to tightrope.