Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó an toàn hơn hoặc hoạt động tốt hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They're tightening up security for the president's visit.
/tˈaɪtən ˈʌp/
tighten up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một cái gì đó an toàn hơn hoặc hoạt động tốt hơn.
They're tightening up security for the president's visit.