Nghĩa tiếng Việt
- Một nền tảng mạng xã hội chia sẻ video.danh từEN-VI Dict
- Một video được đăng tải lên nền tảng TikTok.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He posted a short video on tiktok.
-
That tiktok made everyone laugh.
/ˈtɪkˌtɒk/
tiktok là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một nền tảng mạng xã hội chia sẻ video; Một video được đăng tải lên nền tảng TikTok.
He posted a short video on tiktok.
That tiktok made everyone laugh.