TanroDictionary Sổ từ

tillage

/ˈtɪlɪdʒ/

Anh
0

tillage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cày cấy trồng trọt; Đất trồng trọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cày cấy trồng trọt.danh từEN-VI Dict
  2. Đất trồng trọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good tillage helps the seeds grow.

  2. The farm has rich tillage.