TanroDictionary Sổ từ

tilt

/tɪlt/

Anh
0

tilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ nghiêng; trạng thái nghiêng; Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền); Búa đòn ((cũng) tilt-hammer).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nghiêng; trạng thái nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từEN-VI Dict
  3. Búa đòn ((cũng) tilt-hammer).danh từEN-VI Dict
  4. Nghiêng đi.động từEN-VI Dict
  5. Tròng trành, nghiêng.động từEN-VI Dict
  6. Đấu thương.động từEN-VI Dict
  7. Tranh luận, tranh cãi.động từEN-VI Dict
  8. Làm nghiêng, làm chúi xuống.động từEN-VI Dict
  9. Lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe).động từEN-VI Dict
  10. Rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn.động từEN-VI Dict
  11. Mui che, bạt.danh từEN-VI Dict
  12. Che mui, phủ bạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table has a slight tilt.

  2. The knights met in a tilt.

  3. The old mill used a heavy tilt.

  4. Please tilt the bottle a little.

  5. The boat began to tilt in the wind.