Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng; trạng thái nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từEN-VI Dict
- Búa đòn ((cũng) tilt-hammer).danh từEN-VI Dict
- Nghiêng đi.động từEN-VI Dict
- Tròng trành, nghiêng.động từEN-VI Dict
- Đấu thương.động từEN-VI Dict
- Tranh luận, tranh cãi.động từEN-VI Dict
- Làm nghiêng, làm chúi xuống.động từEN-VI Dict
- Lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe).động từEN-VI Dict
- Rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn.động từEN-VI Dict
- Mui che, bạt.danh từEN-VI Dict
- Che mui, phủ bạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has a slight tilt.
-
The knights met in a tilt.
-
The old mill used a heavy tilt.
-
Please tilt the bottle a little.
-
The boat began to tilt in the wind.